|
|
|
| Đơn vị đảm trách: Phòng Nghiên cứu Nguồn Lợi Hải sản |
| Nhiệm vụ |
| Điều tra, nghiên cứu nguồn lợi sinh vật biển bao gồm: Đánh giá trữ lượng và khả năng khai thác; nghiên cứu sự phân bố, di cư theo không gian và thời gian; nghiên cứu các đặc điểm sinh học như sinh sản, sinh trưởng, dinh dưỡng, tập tính di cư; thiết lập, lập các dự báo khai thác; bảo vệ và tái tạo nguồn lợi; dịch vụ khoa học công nghệ về nguồn lợi; đào tạo sau đại học. |
| Nghiên cứu đa dạng sinh học và bảo tồn biển; sử dụng viễn thám và hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong nghiên cứu nguồn lợi; xây dựng cơ sở dữ liệu nguồn lợi biển. |
| Nội dung cụ thể |
- Điều tra, đánh giá trữ lượng, khả năng khai thác, xu thế biến động nguồn lợi hải sản và đánh giá nghề cá thường niên làm căn cứ khoa học cho việc quy hoạch, phát triển bền vững nguồn lợi và nghề cá
- Nghiên cứu các đặc điểm sinh học, sinh thái học các loài hải sản (sinh sản, sinh trưởng, dinh dưỡng, trứng cá, cá con, tập tính di cư, ...)
- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám và hệ thống thông tin địa lý trong nghiên cứu nguồn lợi, quản lý bền vững nghề cá.
- Thiết lập dự báo dài hạn và ngắn hạn về nguồn lợi, khả năng khai thác bền vững tối đa cho các vùng biển cho các tháng, mùa vụ và cả năm.
- Nghiên cứu, đánh giá nghề cá và quản lý nghề cá, kinh tế sinh học nhgề cá phục vụ mục đích tư vấn cho quy hoạch, quản lý và phát triển bền vững nguồn lợi, nghề cá.
- Nghiên cứu đa dạng sinh học nguồn lợi làm cơ sở khoa học cho việc quy hoạch các khu bảo tồn biển.
- Nghiên cứu sinh sản nhân tạo các loài hải sản phục vụ cho việc tái tạo nguồn lợi và bảo tồn các nguồn gen quý hiếm.
- Nghiên cứu sinh thái học nguồn lợi (quan hệ nguồn lợi - môi trường, hệ sinh thái nguồn lợi, ...) nhằm xây dựng các mô hình dự báo nguồn lợi, dự báo khai thác và tư vấn cho việc khai thác bền vững nguồn lợi.
- Xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu nguồn lợi và nghề cá biển Việt Nam phục vụ đánh giá nguồn lợi, nghề cá. Thiết lập “hệ thống hỗ trợ ra quyết định nghề cá” - Fisheries Decision Support System (FDSS).
- Xây dựng bảo tàng mẫu vật sinh vật biển phục vụ cho mục đích nghiên cứu, đào tạo, tham quan, giáo dục cộng đồng.
- Tham gia đào tạo đại học và sau đại học.
|
|
| Đơn vị đảm trách: Phòng Nghiên cứu Bảo tồn Biển |
| Nhiệm vụ |
| Nghiên cứu đa dạng sinh học biển làm cơ sở khoa học cho việc sử dụng hợp lý các hệ sinh thái biển; nghiên cứu các biện pháp khôi phục, tái tạo và phát triển nguồn lợi hải sản; đề xuất và xây dựng các khu bảo tồn biển; xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học phục vụ công tác quy hoạch, quản lý các khu bảo tồn biển. |
|
| Đơn vị đảm trách: Trung tâm quốc gia Quan trắc và Cảnh báo Môi trường Biển |
| Nhiệm vụ |
| Nghiên cứu môi trường biển phục vụ phát triển nghề khai thác và nuôi trồng hải sản. Quan trắc, cảnh báo môi trường và dịch bệnh hải sản. |
|
| Đơn vị đảm trách: Phòng Nghiên cứu Công nghệ Khai thác |
| Nhiệm vụ |
| Nghiên cứu, ứng dụng khoa học - công nghệ khai thác hải sản tiên tiến, phù hợp với đối tượng khai thác tại các ngư trường nhằm nâng cao hiệu quả khai thác và sử dụng bền vững nguồn lợi hải sản; nghiên cứu cải tiến, tiêu chuẩn hoá các loại ngư cụ, công nghệ khai thác và các vật liệu dùng trong khai thác hải sản; tham gia xây dựng cơ cấu hợp lý nghề khai thác hải sản. |
|
| Đơn vị đảm trách: Phòng Nghiên cứu CN Sau thu hoạch |
| Nhiệm vụ |
| Nghiên cứu, ứng dụng, cải tiến công nghệ bảo quản, công nghệ chế biến hải sản nhằm giảm thất thoát sau thu hoạch, nâng cao chất lượng và giá trị sản phẩm, bảo đảm an toàn thực phẩm. |
|
| Đơn vị đảm trách: Trung tâm Tư vấn và Chuyển giao công nghệ hải sản miền Bắc. |
| Nhiệm vụ |
| Tham gia hoạt động khuyến ngư và chuyển giao công nghệ các nghề khai thác, bảo quản và chế biến hải sản cho các thành phần kinh tế; sản xuất thử nghiệm các sản phẩm có trình độ khoa học công nghệ cao để ứng dụng vào sản xuất thuỷ sản. |
|
| Đơn vị đảm trách: Lãnh Đạo Viện |
| Nhiệm vụ |
| Đào tạo sau đại học, đào tạo theo chuyên đề, bồi dưỡng và nâng cao nghiệp vụ về khoa học – công nghệ trong lĩnh vực nghề cá biển. |
|
| Đơn vị đảm trách: Phòng Thông tin KHCN và Hợp tác Quốc tế |
| Nhiệm vụ |
| Thực hiện các nhiệm vụ hợp tác quốc tế. |
|
| Đơn vị đảm trách: Lãnh Đạo Viện |
| Nhiệm vụ |
| Tư vấn, dịch vụ khoa học công nghệ cho các hoạt động phát triển sản xuất thuộc các lĩnh vực điều tra, quy hoạch phát triển nguồn lợi hải sản, môi trường, bảo tồn biển, khai thác và công nghệ sau thu hoạch hải sản theo quy định của Pháp luật. |
| | | | | | | | | |
|
|
|